| Diễn giải | TK Nợ | TK Có | Giao diện tương ứng |
| Mua chứng khoán ngắn hạn (ghi nhận theo giá gốc = giá mua + chi phí mua) | 121 | 111,112... | Chi |
| Đầu tư ngắn hạn bằng vật tư, hàng hóa | 152,153,155,156,611... | Xuất kho | |
| Chênh lệch giá đánh giá lại nhỏ hơn giá trị ghi sổ | 811 | Kiểm kê kho | |
| Chênh lệch giá đánh giá lại lớn hơn giá trị ghi sổ | 121 | 711 | |
| Lãi đầu tư - Nhận lãi bổ sung đầu tư | 515 | Định khoản trực tiếp | |
| Lãi đầu tư - Lãi được chia nhưng chưa nhận | 138 | ||
| Lãi đầu tư - Nhận bằng tiền | 111,112 | Thu |