| Diễn giải | TK Nợ | TK Có | Giao diện tương ứng |
| Trích lập dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn cuối năm tài chính | 635 | 1591 | Định khoản trực tiếp |
| Trích lập bổ sung dự phòng (phần chênh lệch giữa số dự phòng cần trích lập cho năm nay lớn hơn số dư khoản dự phòng trích lập năm trước chưa sử dụng hết) | |||
| Cuối năm tài chính, hoàn nhập dự phòng ghi giảm chi phí phần chênh lệch (nếu số cần trích lập cho năm nay nhỏ hơn số dư khoản dự phòng trích lập năm trước chưa sử dụng hết) | 1591 | 635 |